Phân Biệt Ván An Cường
- Thôn Mộc
Phân Biệt Ván An Cường và Thanh Thùy: Lựa Chọn Tốt Nhất Cho Nội Thất Bảo Lộc và Đà Lạt
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa ván MDF lõi xanh kháng ẩm của An Cường và Thanh Thùy dựa trên các tiêu chuẩn và đặc tính kỹ thuật được cung cấp. Đây là thông tin hữu ích cho những ai đang tìm kiếm vật liệu chất lượng cho dự án nội thất tại Bảo Lộc và Đà Lạt.
So sánh Ván MDF Lõi Xanh Kháng Ẩm 17mm
| Tiêu chí | An Cường | Thanh Thùy |
|---|---|---|
| Bề mặt Melamine, lớp phủ | - Bề mặt đẹp, nhiều hiệu ứng, nhiều mã màu - Cập nhật mẫu mã liên tục - Có chiều sâu bề mặt, khó phân biệt |
- Bề mặt đẹp, nhiều hiệu ứng và mã màu - Chiều sâu không bằng An Cường nhưng đạt khoảng 9/10 so với An Cường - Khó phân biệt |
| Lớp cốt gỗ MDF | - Nhập cốt từ các đơn vị như Kim Tín, Dongwha, Kiên Giang, Quảng Trị | - Nhập cốt từ các đơn vị như Quảng Trị, Donghwa |
| Tình trạng cay mắt | - Thường ít gặp tình trạng cay mắt | - Thi thoảng gặp tình trạng cay mắt |
| Tiêu chuẩn | - STD | - E2 8-30mg/100g |
| Khối lượng | 39.2 kg | 35.3 kg |
| Tem dập | - Dập ở hộc ván | - Tem ở hộc ván và mã QR trên mặt melamine |
| Tỷ trọng | 656 kg/m³ | 650 ± 20 kg/m³ |
| IB liên kết nội | 0.24 N/mm² | 0.87 N/mm² |
| Độ bền uốn tĩnh (MOR) | 11 N/mm² | 28.6 N/mm² |
| Module đàn hồi uốn tĩnh (MOE) | 1600 N/mm² | 2587 N/mm² |
| Độ ẩm | 5-13% | 6.01% |
| Giữ vít bề mặt | 400 N | 1277 N |
Đăng ký tài khoản để đọc toàn bộ bài viết
Nội dung độc quyền dành riêng cho thành viên cộng đồng.
Đã có tài khoản?
Tư vấn ngay
0937923023
Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trải nghiệm của bạn trên trang web này. Tìm hiểu thêm.